|
TT |
TÊN ĐỀ TÀI |
MÃ SỐ |
CÁ NHÂN/
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
KẾT QUẢ |
|
1. |
Ảnh hưởng của tư duy tôn giáo đến lối sống của người Việt, những vấn đề đặt ra trước yêu cầu đổi mới và hội nhập quốc tế |
B11-01-1 |
TS Nguyễn Thị Hương
Viện Văn hóa |
66,20 |
B11-01-2 |
Th.S Phùng Thị An Na
Viện CNXH- KH |
70,80 |
|
2. |
Chính sách Đông Á của Trung Quốc hai thập niên đầu thế kỷ XXI và tác động đến Việt Nam |
B11-02 |
TS PhanVăn Rân
Viện Quan hệ quốc tế |
72,40 |
|
3. |
Cạnh tranh chiến lược giữa các nước lớn ở khu vực Đông Nam Á trong hai thập niên đầu thế kỷ XXI và tác động đến Việt Nam |
B11-03 |
PGS.TS Nguyễn Hoàng Giáp
Viện Quan hệ quốc tế |
82,80 |
|
4. |
Từ quy luật mâu thuẫn đến vấn đề đấu tranh giai cấp ở nước ta hiện nay - Thực trạng và những vấn đề đặt ra |
B11-04-1 |
PGS.TS Vũ Hồng Sơn
Viện Triết học |
66,20 |
B11-04-2 |
ThS Đặng Quang Định
Viện Triết học |
74,40 |
|
5. |
Đảng lãnh đạo xây dựng hệ thống tổ chức Đảng trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 - 1954) |
B11-05 |
TS Nguyễn Bình
Viện Lịch sử Đảng |
73,00 |
|
6. |
Sự giúp đỡ của Đảng Cộng sản Liên Xô đối với Việt Nam trong hai cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp và đế quốc Mỹ xâm lược (1950 - 1975) |
B11-06-1 |
TS Hồ Thị Tố Lương
Viện Lịch sử Đảng |
71,25 |
B11-06-2 |
ThS Trần Mai Hùng
Viện Chính trị học |
79,75 |
|
7. |
Đảng lãnh đạo cuộc đấu tranh phòng chống tham nhũng thời kỳ đổi mới (1986 - 2010) - Lịch sử và kinh nghiệm |
B11-07 |
Th.S Đỗ Xuân Tuất
Viện Lịch sử Đảng |
79,5 |
|
8. |
Những tiếp cận mới về quyền lực trong quản lý nhà nước hiện nay |
B11-08 |
PGS.TS Lê Minh Quân
Viện Chính trị học |
75,5 |
|
9. |
Các trào lưu chính trị hiện đại phương Tây và một số điểm tham chiếu đối với Việt Nam |
B11-09-1 |
TS Đoàn Trường Thụ
Viện Chính trị học |
57,80 |
B11-09-2 |
TS Đặng Huy Trinh
Viện Chính trị học |
49,40 |
|
10. |
Chuẩn hóa xử lý tài nguyên thông tin tại Trung tâm Học viện (Thư viện Trung tâm Thông tin khoa học; Phòng Tư liệu của các Vụ, Viện chuyên ngành) hướng tới hoạt động liên thư viện phục vụ cho công tác nghiên cứu và đào tạo ở Học viện CT-HCQGHồ Chí Minh |
B11-10 |
Th.S Nguyễn Thị Phương Thảo/Trung tâm Thông tin KH |
60,50 |
|
11. |
Lý luận của Các Mác về phân chia lợi nhuận giữa các loại tư bản trong điều kiện của thế giới hiện nay |
B11-11 |
TS Đoàn Xuân Thủy
Viện Kinh tế |
73,50 |
|
12. |
Khủng hoảng nợ công trên thế giới và bài học cho Việt Nam |
B11-12-1 |
PGS.TS Kim Văn Chính
Viện Kinh tế |
76,50 |
B11-12-2 |
PGS..TS Nguyễn Hữu Thắng
Viện Kinh tế |
82,25 |
|
13. |
Biểu hiện mới của tư bản tài chính trong bối cảnh toàn cầu hóa - tiếp cận trên cơ sở học thuyết của V.I.Lênin và gợi ý đối sách của Việt Nam |
B11-13 |
Th.S Ngô Tuấn Nghĩa
Viện Kinh tế |
74,50 |
|
14. |
Giá trị lý luận và thực tiễn quan điểm của Hồ Chí Minh về “đem tài dân, sức dân, của dân để làm lợi cho dân” trong công cuộc đổi mới hiện nay |
B11-14-1 |
TS Nguyễn Toàn Thắng
Viện Văn hóa |
63,00 |
B11-14-2 |
PGS.TS Phạm Ngọc Anh
Viện Hồ Chí Minh |
72,75 |
|
15. |
Di động lao động giữa khu vực nhà nước và tư nhân ở Việt Nam hiện nay - Thực trạng và giai pháp |
B11-15-1 |
ThS Nguyễn Thị Miền
Viện Kinh tế |
75,5 |
B11-15-2 |
TS Phạm Ngọc Dũng
Viện Kinh tế |
82,75 |
|
16. |
Chính sách phát triển văn hóa vùng biên giới phía Bắc trong thời kỳ mở rộng giao lưu quốc tế |
B11-16 |
TS Nguyễn Văn Thắng
Viện Văn hóa |
66,00 |
|
17. |
Chính sách phát triển văn hóa đô thị ở nước ta hiện nay. Thực trạng và giải pháp |
B11-17 |
ThS Lê Trung Kiên
Viện Văn hóa |
66,40 |
|
18. |
Pháp luật về kiểm soát việc thực hiện quyền lực nhà nước ở Việt Nam hiện nay |
B11-18-1 |
PGS.TS Trịnh Đức Thảo
Viện NN & PL |
78,00 |
B11-18-2 |
ThS Trần Kim Cúc
Viện Văn hóa |
81,25 |
|
19. |
Cơ chế bảo đảm quyền tham gia của người dân trong phòng chống tham nhũng ở nước ta hiện nay |
B11-19-1 |
TS Tường Duy Kiên
Viện NCQCN |
73,20 |
B11-19-2 |
TS Trịnh Thị Xuyến
Viện Chính trị học |
79,40 |
|
20. |
Sự phát triển của các lý thuyết tổ chức hiện đại và sự vận dụng vào công tác tổ chức xây dựng Đảng hiện nay |
B11-20 |
PGS.TS Nguyễn Văn Giang
Học viện XDĐ |
75,75 |
|
21. |
Công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ theo chức danh tại Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh: Thực trạng và giải pháp |
B11-21 |
TS Trần Minh Tuấn
Vụ Quản lý đào tạo |
78,00 |
|
22. |
Xây dựng văn hóa học đường trong hệ thống các trường đại học ở Hà Nội hiện nay |
B11-22-1 |
TS Phạm Ngọc Trung
Học viện BC&TT |
55,50 |
B11-22-2 |
TS Hồ Sĩ Lộc
Học viện BC&TT |
67,00 |
B11-22-3 |
TS Phạm Văn Thấu
Học viện BC&TT |
62,25 |
|
23. |
Tác động của truyền hình đối việc thực hiện trách nhiệm xã hội của các doanh nghiệp Việt Nam trong giai đoạn hiện nay |
B11-23-1 |
TS Nguyễn Trí Nhiệm
Học viện BC&TT |
71,80 |
B11-23-2 |
Th.S Phạm Tuyên
Học viện BC&TT |
86,00 |
B11-23-3 |
PGS.TS Nguyễn Đức Dũng
Học viện BC&TT |
69,20 |
|
24. |
Đẩy mạnh hoạt động đối ngoại công chúng của Việt Nam trong thời kỳ hội nhập quốc tế |
B11-24 |
TS Phạm Minh Sơn
Học viện BC&TT |
72,75 |
|
25. |
Các lý thuyết trên thế giới về hiệu quả quản lý hành chính nhà nước và ứng dụng các lý thuyết đó trong điều hành hoạt động công sở |
B11-25 |
TS Nguyễn Thị Thu Vân
Học viện Hành chính |
77,25 |
|
26. |
Mô hình tổ chức chính quyền cấp huyện trong điều kiện không tổ chức Hội đồng nhân dân cùng cấp |
B11-26-1 |
TS Nguyễn Thị Phượng
Học viện Hành chính |
66,25 |
B11-26-2 |
ThS Đoàn Văn Dũng
Học viện Hành chính |
77,75 |
B11-26-3 |
Th.S Hoàng Thị Tú Oanh
Học viện Hành chính |
82,00 |
|
27. |
Nghiên cứu xây dựng hệ thống tiêu chí đánh giá chất lượng hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước |
B11-27-1 |
PGS.TS Nguyễn Kim Sơn
Học viện Hành chính |
53,20 |
B11-27-2 |
TS Lê Hồng Yến
Học viện Hành chính |
77,25 |
B11-27-3 |
TS Hà Thị Ngọc Oanh
Học viện Hành chính |
69,75 |
|
28. |
Nghiên cứu hình thức và các giải pháp đánh giá phản ứng xã hội trong quản lý phát triển xã hội nước ta hiện nay |
B11-28 |
PGS.TS Đỗ Đình Hãng
Học viện CT-HC kv I |
78,25 |
|
29. |
Tăng cường vận động và phát huy vai trò của người Việt ở nước ngoài đối với công cuộc đổi mới ở nước ta hiện nay - Thực trạng và giải pháp |
B11-29-1 |
TS Bùi Thị Thu Hà
Học viện CT-HC kv I |
78,00 |
B11-29-2 |
TS Hoàng Phúc Lâm
Học viện CT-HC kv I |
47,75 |
|
30. |
Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu cho loại hình tổ chức cơ sở Đảng xã ở các tỉnh miền núi Tây Bắc Việt Nam - Thực trạng và giải pháp |
B11-30-1 |
TS Nguyễn Xuân Phương
Học viện CT-HC kv I |
64,75 |
B11-30-2 |
Th.S Nguyễn Việt Phương
Học viện CT-HC kv I |
74,25 |
|
31. |
Nâng cao năng lực thực thi pháp luật của chính quyền cơ sở tại các tỉnh Đông Nam bộ |
B11-31 |
TS Phạm Minh Tuấn
Học viện CT-HC kv II |
79,00 |
|
32. |
Giải pháp phát triển khu vực dịch vụ vùng kinh tế trọng điểm phía nam giai đoạn 2011 - 2015 |
B11-32 |
Th.S Võ Văn Biên
Học viện CT-HC kv II |
76,50 |
|
33. |
Xây dựng tổ chức cơ sở đảng trong doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn miền Đông Nam bộ |
B11-33 |
TS Huỳnh Thị Gấm
Học viện CT-HC kv II
|
66,50 |
|
34. |
Ổn định chính trị và phát triển bền vững vùng trọng điểm kinh tế miền Trung - Thực trạng và giải pháp |
B11-34 |
TS Lê Văn Đính
Học viện CT-HC kv III |
64,50 |
|
35. |
Giải pháp huy động vốn ngoài ngân sách nhà nước để phát triển kết cấu hạ tầng vùng miền núi các tỉnh duyên hải miền Trung |
B11-35 |
TS Nguyễn Thế Tràm
Học viện CT-HC kv III |
66,50 |
|
36. |
Chủ quyền quốc gia đối với Trường Sa và Hoàng Sa qua thư tịch Việt Nam - Trung Quốc và công pháp quốc tế |
B11-36-1 |
TS Ngô Văn Minh
Học viện CT-HC kv III |
78,80 |
B11-36-2 |
PGS.TS Trương Minh Dục
Học viện CT-HC kv III |
88,00 |