|
TT |
DANH MỤC ĐỀ TÀI |
MÃ SỐ |
ĐIỂM CHẤM HỒ SƠ |
CÁ NHÂN ĐĂNG KÝ/
CƠ QUAN ĐĂNG KÝ |
|
1. |
Chính sách tiền tệ và chính sách tài khóa với mục tiêu ổn định và tăng trưởng kinh tế - lý luận và thực tế ở Việt Nam |
B10-01-A |
84,6 |
PGS,TS Kim Văn Chính
Viện Kinh tế |
B10-01-B |
78,5 |
TS Trịnh Thị Ái Hoa
Viện Kinh tế |
|
2. |
Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về môi trường ở Việt Nam hiện nay |
B10-02-A |
75,2 |
Th.S Hà Văn Tuấn
Viện Kinh tế |
B10-02-B |
80,2 |
PGS,TS Nguyễn Thi Thơm
Viện Kinh tế |
B10-02-C |
60,6
|
TS Lê Văn Trung
Viện Nhà nước và Pháp luật |
B10-02-D |
58,2 |
Trần Minh Ngọc
Viện Kinh tế |
B10-02-E |
57,3 |
Th.S Nguyễn Thị Phong Lan
Viện Kinh tế |
|
3. |
Những rào cản trong phát triển các hợp tác xã ở Việt Nam |
B10-03-A |
68,5 |
TS Vũ Thị Thoa
Viện Kinh tế |
B10-03-B |
74,8 |
TS Đặng Ngọc Lợi
Viện Kinh tế |
B10-03-C |
59,6 |
TS Nguyễn Minh Quang
Viện Kinh tế |
B10-03-D |
72,6 |
Th.S Nguyễn Thị Hồng Lâm
Trung tâm TTKH |
|
4. |
Học thuyết lưu thông tiền tệ của C.Mác và những gợi mở cho Việt Nam trong điều tiết nền kinh tế trước những tác động của khủng hoảng tài chính - tiền tệ |
B10-04-A |
78,8 |
PGS,TS Nguyễn Khắc Thanh
Viện Kinh tế |
B10-04-B |
80,4 |
PGS,TS Phạm Quốc Trung
Viện Kinh tế |
|
5. |
Phát triển các tập đoàn kinh tế ở Việt Nam -Những vấn đề lý luận và thực tiễn |
B10-05-A |
69,5 |
PGS,TS An Như Hải
Viện Kinh tế |
B10-05-B |
79,0 |
Th.S Hồ Thị Hương Mai
Viện Kinh tế |
|
6. |
Những vấn đề triết học của việc xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam hiện nay
|
B10-06 |
48,1 |
TS Vũ Hồng Sơn
Viện Triết học |
|
7. |
Đánh giá chính sách chống suy thoái kinh tế của Nhà nước Việt Nam. |
B10-07 |
76,7 |
TS Nguyễn Ngọc Toàn
Viện Kinh tế |
|
8. |
Cơ chế phối hợp điều tiết nhà nước trong khủng hoảng tài chính quốc tế
|
B10-08-A |
67,2 |
PGS,TS Trần Quang Lâm
Viện Kinh tế |
B10-08-B |
73,5 |
TS Phạm Thị Túy
Viện Kinh tế |
|
9. |
Quản lý phát triển trong bối cảnh biến đổi cơ cấu xã hội dưới tác động của cơ chế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế |
B10-09 |
59,1 |
PGS,TS Trần Văn Phòng
Viện Triết học |
|
10. |
Cải cách pháp luật trong điều kiện Việt Nam là thành viên của Tổ chức Thương mại thế giới |
B10-10 |
48,2 |
TS. Đỗ Ngọc Hải
Học viện CT-HC khu vực I |
|
11. |
Sự lựa chọn mô hình kinh tế - xã hội của các nước Đông Nam Á và giá trị tham khảo đối với Việt Nam.
|
B10-11-A |
68,0 |
PGS,TS Nguyễn Hoàng Giáp
Viện Quan hệ quốc tế |
B10-11-B |
55,0 |
Đặng Hoàng Thanh Nga
Viện Kinh tế |
B10-11-C |
73,0 |
Phùng Lê Dung
Viện Kinh tế |
|
12. |
Về mô hình “chủ nghĩa xã hội ở thế kỷ XXI” ở khu vực Mỹ la tinh hiện nay - những giá trị cần tham chiếu và các tình huống đặt vấn đề với lý luận chủ nghĩa xã hội hiện đại |
B10-12-A |
71,2 |
TS Nguyễn An Ninh
Viện CNXH-KH |
B10-12-B |
71,0 |
TS Nguyễn Thế Lực
Viện Quan hệ quốc tế |
|
13. |
Những đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam trong ba thập niên đầu của thế kỷ XXI |
B10-13 |
54,8 |
TS Nguyễn Trần Thành
Viện CNXH-KH |
|
14. |
Giải pháp nhằm hoàn thiện việc quản lý các dịch vụ công của Nhà nước ở Việt Nam hiện nay |
B10-14-A |
69,6 |
TS. Hoàng Văn Hoan
Học viện CT-HC khu vực I |
B10-14-B |
77,0 |
Th.S Trương Văn Huyền
Học viện CT-HC khu vực I
|
|
15. |
Dịch vụ hành chính công trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam
|
B10-15-A |
72,2 |
TS Nguyễn Văn Hậu
Viện Kinh tế |
B10-15-B |
70,5 |
TS Trương Thị Hồng Hà
Viện Nhà nước - Pháp luật |
B10-15-C |
76,0 |
Th.S Trần Kim Cúc
Viện Văn hóa |
|
16. |
Tổng kết 20 năm thực hiện cải cách hành chính của Việt Nam; tiếp tục hoàn thiện đáp ứng yêu cầu dân chủ và hội nhập đến năm 2015 |
B10-16-A |
61,6 |
PGS,.TS Vũ Hoàng Công
Văn Phòng Học viện |
B10-16-B |
70,6 |
PGS,TS Trịnh Đức Thảo
Viện Nhà nước và pháp luật |
|
17. |
Nghiên cứu lồng ghép giới hướng tới bình đẳng cơ hội và phát triển bền vững |
B10-17-A |
72,4 |
Th.S Phạm Thu Hiền
Viện CNXH-KH |
B10-17-B |
70,2 |
TS Nguyễn Nguyên Hồng
Viện Xã hội học |
|
18. |
Sự hình thành tầng lớp xã hội ưu trội và vai trò của nó trong quá trình hình thành và phát triển kinh tế thị trường và hội nhập kinh tế quốc tế |
B10-18 |
73,4 |
GS,TS Nguyễn Đình Tấn
Viện Xã hội học |
|
19. |
15 năm Việt Nam gia nhập ASEAN (1995-2010): Thành tựu, vấn đề đặt ra và triển vọng |
B10-19-A |
74,2 |
TS Nguyễn Hữu Cát
Vụ Quản lý đào tạo |
B10-19-B |
76,8 |
TS Nguyễn Thị Quế
Viện Quan hệ quốc tế |
B10-19-C |
66,2 |
TS Nguyễn Thị như Hà
Viện Kinh tế |
|
20. |
Tiếp cận văn hóa đối với sự phát triển bền vững ở nước ta hiện nay |
B10-20-A |
71,0 |
TS Nguyễn Văn Thắng
Viện Văn hóa |
B10-20-B |
72,7 |
Hoàng Văn Nghĩa
Viện NC quyền con người
|
|
21. |
Sự biến đổi văn hóa vùng tái định cư của đồng bào dân tộc thiểu số ở Tây Bắc hiện nay |
B10-21-A |
73,8 |
TS Nguyễn Thị Tuyến
Viện Văn hóa |
B10-21-B |
66,5 |
TS Nguyễn Thị Ngân
Viện CNXH-KH |
B10-21-C |
71,8 |
Th.S Đỗ Thị Thảo
Viện Quan hệ quốc tế |
|
22. |
Quản lý phát triển văn hóa trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh trong quá trình hội nhập |
B10-22 |
61,6 |
TS Phan Công Khanh
Học viện CT-HC khu vực II |
|
23. |
Triết lý Hồ Chí Minh và sự vận dụng, phát triển của Đảng ta trong công cuộc đổi mới, hội nhập quốc tế hiện nay
|
B10-23-A |
58,8 |
GS,TS Nguyễn Hùng Hậu
Viện Triết học |
B10-23-B |
66,4 |
PGS,TS Phạm Ngọc Anh
Viện Hồ Chí Minh |
|
24. |
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh trong việc giải quyết vấn đề nông dân ở nước ta hiện nay |
B10-24-A |
65,8 |
TS Lê Kim Việt
Vụ Tổ chức-Cán bộ |
B10-24-B |
63,2 |
PGS,TS Nguyễn Khánh Bật
Viện Hồ Chí Minh |
B10-24-C |
69,2 |
Th.S Nguyễn Thị Hà
Viện CNXH-KH |
B10-24-D |
67,0 |
TS Đoàn Xuân Thủy
Viện Kinh tế |
|
25. |
Phát triển nền giáo dục Việt Nam trong thế kỷ XXI dưới ánh sáng tư tưởng Hồ Chí Minh |
B10-25-A |
65,4 |
PGS,TS Bùi Đình Phong
Viện Hồ Chí Minh |
B10-25-B |
68,0 |
PGS, TS Lê Ngọc Hùng
Viện Xã hội học |
B10-25-C |
74,6 |
PGS,TS Nguyễn Thị Nga
Viện Triết học
|
|
26. |
Vận dụng tư tưởng ngoại giao Hồ Chí Minh trong việc thực hiện quan hệ hợp tác giữa các tỉnh biên giới Việt - Lào |
B10-26-A |
65,4 |
TS. Nguyễn Thị Thanh Huyền
Học viện CT-HC khu vực I |
B10-26-B |
56,0 |
TS Nguyễn Thị Phương Nam
Học viện CT-HC khu vực I |
|
27. |
Khoan dung tôn giáo là điều kiện để củng cố dân chủ, đoàn kết và đồng thuận xã hội ở Việt Nam hiện nay |
B10-27 |
69,0 |
TS Đỗ Lan Hiền
Viện CNXH-KH |
|
28. |
Học thuyết phản ánh của Lênin trước những vấn đề mới trong đời sống tinh thần |
B10-28 |
72,2 |
TS Nguyễn Minh Hoàn
Viện Triết học |
|
29. |
Vấn đề giám sát và phản biện xã hội của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị - xã hội trong hệ thống chính trị hiện nay – Thực trạng và giải pháp |
B10-29-A |
65,4 |
TS Đặng Đình Tân
Viện Chính trị học |
B10-29-B |
67,8 |
PGS,TS Nguyễn Văn Vĩnh
Viện Chính trị học |
B10-29-C |
61,4 |
Th.s Đỗ Văn Quân
Viện Xã hội học |
B10-29-D |
56,4 |
TS Nguyễn Duy Sơn
Viện NC quyền con người |
B10-29-E |
70,6 |
TS Đoàn Nam Đàn
Vụ Quản lý đào tạo |
B10-29-F |
45,6 |
TS Quách Sỹ Hùng
Viện NN và PL |
B10-29-M |
68,4 |
Trần Mai Hùng
Viện Chính trị học |
B10-29-N |
65,5 |
PGS,TSKH Phan Xuân Sơn
Viện Chính trị học |
B10-29-P |
66,4 |
TS Dương Trung Ý
Học viện XDĐ |
|
30. |
Nâng cao hiệu quả thực hiện chính sách dân tộc của Đảng và Nhà Nước Việt Nam đối với đồng bào Chăm |
B10-30 |
69,5 |
TS Nguyễn Đức Ngọc
Học viện CT-HC khu vực II |
|
31. |
Thực hiện nguyên tắc Đảng hoạt động trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật trong điều kiện phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam giai đoạn hiện nay |
B10-31-A |
60,8 |
PGS,TS Vũ Hoàng Công
Văn phòng Học viện |
B10-31-B |
79,4 |
TS Nguyễn Văn Giang
Học viện XDĐ |
B10-31-C |
67,8 |
TS Nguyễn Hữu Đổng
Viện Chính trị học |
|
32. |
Khảo sát, tổng kết tình hình thu hồi đất đai cho phi nông nghiệp và giải quyết việc làm cho nông dân mất đất khu vực tỉnh Hà Tây (cũ) |
B10-32-A |
63,7 |
TS Nguyễn Văn Sử
Học viện CT-HC KV I |
B10-32-B |
70,2 |
TS Trần Thị Minh Ngọc
Học viện CT-HC KV I |
|
33. |
Giải quyết việc làm cho lao động bị thu hồi đất trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở các tỉnh vùng trọng điểm kinh tế miền Trung |
B10-33 |
76,2 |
Th.S Nguyễn Dũng Anh
Học viện CT-HC khu vực III |
|
34. |
Các giải pháp chuyển đổi ngành nghề ở nông thôn các tỉnh duyên hải miền Trung |
B10-34 |
55,2 |
PGS,TS Nguyễn Thế Tràm
Học viện CT-HC khu vực III |
|
35. |
Khai thác tiềm năng kinh tế biển đảo khu vực duyên hải miền Trung - thực trạng và giải pháp |
B10-35 |
73,7 |
PGS,TS Hồ Tấn Sáng
Học viện CT-HC khu vực III |
|
36. |
Xây dựng đội ngũ công nhân trong các khu công nghiệp ở vùng trọng điểm kinh tế miền Trung |
B10-36 |
55,7 |
TS Trần Ngọc Sơn
Học viện CT-HC khu vực III |
|
37. |
Sự biến động của nông dân miền Đông Nam Bộ dưới tác động của quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa |
B10-37 |
68,5 |
TS Hoàng Thị Ngọc Loan
Học viện CT-HC khu vực II |
|
38. |
Xây dựng đội ngũ cán bộ dân tộc ít người trong hệ thống chính trị cấp xã ở miền Đông Nam Bộ |
B10-38 |
65,4 |
Th.S Vũ Thị Nghĩa
Học viện CT-HC khu vực II |
|
39. |
Những giải pháp hữu hiệu nhằm nâng cao hiệu quả tuyên truyền chính trị trên các phương tiện thông tin đại chúng ở nước ta hiện nay |
B10-39 |
77,6 |
TS Phạm Huy Kỳ
Học viện BC và Tuyên truyền |
|
40. |
Vấn đề vi phạm bản quyền tác phẩm báo chí ở Việt Nam hiện nay |
B10-40 |
63,6 |
TS Nguyễn Thị Thoa
Học viện BC và Tuyên truyền |
|
41. |
Xây dựng mô hình đào tạo nhà báo trong môi trường truyền thông toàn cầu |
B10-41 |
44,8 |
TS Nguyễn Trí Nhiệm
Học viện BC và Tuyên truyền |
|
42. |
Vai trò của văn học đối với công tác tư tưởng trong thời kỳ hội nhập |
B10-42 |
65,5 |
TS. Hoàng Minh Lường
Học viện BC và Tuyên truyền |
|
43. |
Thanh tra công vụ ở Việt Nam hiện nay - Thực trạng và giải pháp |
B10-43-A |
66,6 |
TS Lê Thị Hương
Học viện Hành chính |
B10-43-B |
71,8 |
TS Lê Hồng Yến
Học viện Hành chính |
|
44. |
Quản lý công mới ở Việt Nam trong xu thế hội nhập quốc tế |
B10-44-A |
58,0 |
Đào Thị Ái Thi
Học viện Hành chính |
B10-44-B |
67,6 |
Đoàn Văn Dũng
Học viện Hành chính |
B10-44-C |
39,8 |
Đặng Khắc Ánh
Học viện Hành chính |
B10-44-D |
61,8 |
TS Trần Thị Thanh Thủy
Học viện Hành chính |
B10-44-E |
53,8 |
TS Trần Thị Cúc
Học viện Hành chính |
|
45. |
Tác động của quá trình toàn cầu hóa đến nền kinh tế Việt Nam - Vai trò của Chính phủ trong điều hành kinh tế vĩ mô |
B10-45-A |
45,8 |
PGS,TS Nguyễn Hữu Hải
Học viện Hành chính |
B10-45-B |
47,5 |
TS Nguyễn Thanh Bình
Học viện Hành chính |
|
46. |
Phân cấp quản lý nguồn nhân lực theo mô hình khoán biên chế và khoán quỹ lương - Thực trạng và giải pháp |
B10-46-A |
60,7 |
Th.S Hoàng Mai
Học viện Hành chính |
B10-46-B |
44,5 |
PGS,TS Võ Kim Sơn
Học viện Hành chính |