|
HỌC
VIỆN CHÍNH TRỊ - HÀNH CHÍNH
QUỐC
GIA HỒ CHÍ MINH
Số: 665/HVCT-HCQG
V/v kết quả bình xét các danh
hiệu thi đua
tại Trung tâm Học viện năm học
2011 - 2012
|
CỘNG
HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc
lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày 05
tháng 7 năm 2012
|
Kính gửi: Thủ trưởng các đơn vị tại Trung tâm Học
viện
Ngày 02
tháng 7 năm 2012, Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung tâm Học viện đã tiến
hành họp bình xét các danh hiệu thi đua năm học 2011 - 2012, cụ thể kết quả như
sau:
1.
Danh hiệu thi đua được xét tặng đối với cá nhân:
- “Lao
động tiên tiến” :525
người;
- Tương đương danh hiệu “Lao động tiên tiến” :55 người.
- “Chiến
sĩ thi đua cơ sở” :39
người;
- Đề nghị
Hội đồng cấp Bộ bình xét “Chiến sĩ thi đua cấp Bộ”: 05người;
2.
Danh hiệu thi đua được xét tặng đối với tập thể:
- “Tập thể
Lao động tiên tiến” : 43 đơn
vị.
- Đề nghị Hội đồng cấp Bộ xét tặng “Tập thể Lao động xuất sắc” : 23 đơn
vị;
- Đề nghị
Hội đồng cấp Bộ bình xét “Cờ thi đua cấp Bộ” : 05 đơn vị;
(Danh sách cụ thể được đăng tải
trên Website Học viện)
Thường
trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Trung tâm Học viện đề nghị các đơn vị,
cán bộ, công chức, viên chức quan tâm, nếu có ý kiến thắc mắc, phản ánh, phát
hiện sai sót xin gửi tới Thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng qua Phòng
Thi đua - Khen thưởng (Email: thidua@npa.org.vn
hoặc điện thoại 38362617; 37564942; 37932716) trước ngày 14 tháng 07 năm 2012 để Giám đốc xem xét, quyết định. Sau
thời điểm này, các khiếu nại không có giá trị.
|
Nơi nhận:
- Như trên;
- Website Học viện;
- Lưu: VT, TĐ-KT.
|
GIÁM ĐỐC
(đã ký)
Tạ Ngọc Tấn
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG TĐ-KT
|
DANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC XÉT TẶNG DANH HIỆU
“LAO ĐỘNG TIÊN TIẾN” NĂM HỌC 2011 - 2012
(Kèm
theo Công văn số: 665 /HVCT-HCQG ngày 05
-7-2012 của Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh)
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
|
VIỆN TRIẾT HỌC
|
|
1.
|
Trần Văn Phòng
|
|
2.
|
Trần Thành
|
|
3.
|
Nguyễn Thế Kiệt
|
|
4.
|
Nguyễn Hùng Hậu
|
|
5.
|
Vũ Hồng Sơn
|
|
6.
|
Đặng Quang Định
|
|
7.
|
Nguyễn Chí Hiếu
|
|
8.
|
Trần Sỹ Phán
|
|
9.
|
Nguyễn Thị Bắc
|
|
10.
|
Bùi Thị Loan
|
|
11.
|
Nguyễn Thị Nga
|
|
12.
|
Nguyễn Minh Hoàn
|
|
13.
|
Bùi Thị Phương Thùy
|
|
VIỆN KINH TẾ
|
|
Ban Kinh tế Chính trị và Ban Lịch sử kinh tế
|
|
14.
|
An Như Hải
|
|
15.
|
Nguyễn Khắc Thanh
|
|
16.
|
Nguyễn Thị Như Hà
|
|
17.
|
Nguyễn Văn Hậu
|
|
18.
|
Nguyễn Minh Quang
|
|
19.
|
Phạm Thị Tuý
|
|
20.
|
Đoàn Xuân Thuỷ
|
|
21.
|
Hoàng Thị Bích Loan
|
|
22.
|
Ngô Tuấn Nghĩa
|
|
Ban Chính sách kinh tế và Ban quản lý kinh tế
|
|
23.
|
Ngô Quang Minh
|
|
24.
|
Trần Thị Minh Châu
|
|
25.
|
Nguyễn Quốc Thái
|
|
26.
|
Đinh Thị Nga
|
|
27.
|
Kim Văn Chính
|
|
28.
|
Trịnh Thị Ái Hoa
|
|
Ban Kinh tế Phát triển, Kinh tế học và Kinh tế quốc
tế
|
|
29.
|
Nguyễn Thị Thơm
|
|
30.
|
Nguyễn Hữu Thắng
|
|
31.
|
Phạm Quốc Trung
|
|
32.
|
Phạm Thị Khanh
|
|
33.
|
Nguyễn Thị Hường
|
|
34.
|
Trần Hoa Phượng
|
|
35.
|
Đặng Hoàng Thanh Nga
|
|
Phòng Tạp chí- bài bản tin- Hành chính- Tư liệu.
|
|
36.
|
Lê Thị Diệu Hoa
|
|
37.
|
Hoàng Thị Hương
|
|
38.
|
Đỗ Thị Loan
|
|
39.
|
Lê Bá Tâm
|
|
40.
|
Nguyễn Thị Miền
|
|
41.
|
Nguyễn Thị Minh Tân
|
|
42.
|
Vũ Thị Thoa
|
|
VIỆN LỊCH SỬ ĐẢNG
|
|
43.
|
Nguyễn Mạnh Hà
|
|
44.
|
Trần Thị Thu Hương
|
|
45.
|
Ngyuyễn Ngọc Hà
|
|
46.
|
Vũ Quang Vinh
|
|
47.
|
Đặng Kim Oanh
|
|
48.
|
Đỗ Xuân Tuất
|
|
49.
|
Nguyễn Thắng Lợi
|
|
50.
|
Đào Thị Hoàn
|
|
51.
|
Nguyễn Quang Hòa
|
|
52.
|
Nguyễn Thị Thanh Hà
|
|
53.
|
Đoàn Văn Viện
|
|
54.
|
Nguyễn Bình
|
|
55.
|
Trịnh Thị Hồng Hạnh
|
|
56.
|
Dương Thị Huệ
|
|
57.
|
Nguyễn Thị Xuân
|
|
58.
|
Nguyễn Thị Thanh
|
|
59.
|
Nguyễn Danh Tiên
|
|
60.
|
Phạm Đức Kiên
|
|
61.
|
Hoàng Thị Kim
Thanh
|
|
62.
|
Vũ Thái Dũng
|
|
63.
|
Vũ Trọng Hùng
|
|
64.
|
Nguyễn Chí Thảo
|
|
65.
|
Đỗ Thị Oanh
|
|
66.
|
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh
|
|
67.
|
Hồ Thị Tố Lương
|
|
68.
|
Trần Tuấn Sơn
|
|
VIỆN HỒ CHÍ MINH VÀ CÁC LÃNH TỤ CỦA ĐẢNG
|
|
69.
|
Phạm Ngọc Anh
|
|
70.
|
Phạm Văn Bính
|
|
71.
|
Phạm Hồng Chương
|
|
72.
|
Nguyễn T. Kim Dung
|
|
73.
|
Trần Văn Hải
|
|
74.
|
Lê Thị Hằng
|
|
75.
|
Trần Thị Hợi
|
|
76.
|
Trần Thị Nhuần
|
|
77.
|
Bùi Đình Phong
|
|
78.
|
Nguyễn Mai Phương
|
|
79.
|
Lý Việt Quang
|
|
80.
|
Chu Lam Sơn
|
|
81.
|
Đặng Văn Thái
|
|
82.
|
Vũ Văn Thuấn
|
|
83.
|
Lê Văn Tích
|
|
84.
|
Trần Minh Trưởng
|
|
HỌC VIỆN XÂY DỰNG ĐẢNG
|
|
85.
|
Trần Khắc Việt
|
|
86.
|
Ngô Huy Tiếp
|
|
87.
|
Đặng Đình Phú
|
|
88.
|
Nguyễn Văn Giang
|
|
89.
|
Bùi Xuân Thủy
|
|
90.
|
Lâm Quốc Tuấn
|
|
91.
|
Dương Trung Ý
|
|
92.
|
Đinh Thị Hoa
|
|
93.
|
Đỗ Ngọc Ninh
|
|
94.
|
Cao Thị Thanh Vân
|
|
95.
|
Hoàng Mạnh Đoàn
|
|
96.
|
Phạm Tất Thắng
|
|
97.
|
Nguyễn Thị Bạch
|
|
98.
|
Bùi Văn Hải
|
|
99.
|
Lê Thanh Nam
|
|
100.
|
Nguyễn Thanh Bình
|
|
101.
|
Bùi Thu Chang
|
|
102.
|
Nguyễn Thị Phương Chi
|
|
103.
|
Nguyễn Văn Hùng
|
|
104.
|
Nguyễn Thúy Mai
|
|
105.
|
Lê Hoàng Trang
|
|
106.
|
Hà Thị Bích Thủy
|
|
107.
|
Đào Anh Tuấn
|
|
ViỆN CHÍNH TRỊ HỌC
|
|
108.
|
Nguyễn Văn Huyên
|
|
109.
|
Lê Minh Quân
|
|
110.
|
Ngô Huy Đức
|
|
111.
|
Lưu Văn Quảng
|
|
112.
|
Nguyễn Hoài Văn
|
|
113.
|
Nguyễn Hữu Đổng
|
|
114.
|
Đoàn Trường Thụ
|
|
115.
|
Nguyễn Văn Vĩnh
|
|
116.
|
Lê Thu Mai
|
|
117.
|
Nguyễn Thị Hồng Minh
|
|
118.
|
Nguyễn Thị Hương
|
|
119.
|
Hoàng Thị Thúy Vân
|
|
VIỆN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
|
|
120.
|
Ngô Hữu Thảo
|
|
121.
|
Hoàng Thị Lan
|
|
122.
|
Đỗ Lan Hiền
|
|
123.
|
Nguyễn Khắc Đức
|
|
124.
|
Hoàng Minh Đô
|
|
125.
|
Phạm Thanh Hằng
|
|
126.
|
Nguyễn Thị Hải Yến
|
|
127.
|
Bùi Thị Ngọc Lan
|
|
128.
|
Nguyễn Thị Thu Huyền
|
|
129.
|
Nguyễn An Ninh
|
|
130.
|
Nguyễn Dương Hùng
|
|
131.
|
Đỗ Thị Thạch
|
|
132.
|
Nguyễn Thị Ngân
|
|
133.
|
Vũ Thị Xuân Mai
|
|
134.
|
Phạm Thị Thuận
|
|
135.
|
Nguyễn Quốc Phẩm
|
|
136.
|
Nguyễn Thị Tuyết A
|
|
137.
|
Nguyễn Phú Lợi
|
|
VIỆN QUAN HỆ QUỐC TẾ
|
|
138.
|
Nguyễn Hoàng Giáp
|
|
139.
|
Nguyễn Thị Quế
|
|
140.
|
Phan Văn Rân
|
|
141.
|
Hà Thị Mỹ Hương
|
|
142.
|
Nguyễn thị Thu Hiền
|
|
143.
|
Thái Văn
Long
|
|
144.
|
Trịnh Thị Hoa
|
|
145.
|
Nguyễn Thị Minh Thảo
|
|
146.
|
Nguyễn Văn Dương
|
|
147.
|
Mai Hoài Anh
|
|
148.
|
Đỗ Thị Hằng
|
|
149.
|
Nguyễn Thị Thủy
|
|
150.
|
Đỗ Thị Thảo
|
|
151.
|
Nguyễn Mai Liên
|
|
152.
|
Ngô Phương Anh
|
|
VIỆN NHÀ NƯỚC VÀ PHÁP LUẬT
|
|
153.
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
|
154.
|
Trịnh Đức Thảo
|
|
155.
|
Nguyễn Cảnh Quý
|
|
156.
|
Quách Sĩ Hùng
|
|
157.
|
Trần Đình Thắng
|
|
158.
|
Trương Thị Hồng Hà
|
|
159.
|
Lê Văn Trung
|
|
160.
|
Trương Hồ Hải
|
|
161.
|
Nguyễn Vân Thơ
|
|
VIỆN XÃ HỘI HỌC
|
|
162.
|
Dư Thị Can
|
|
163.
|
Nguyễn Thị Dung
|
|
164.
|
Nguyễn T. Thanh Hương
|
|
165.
|
Nguyễn Lê Tâm
|
|
166.
|
Hoàng Kim Ngân
|
|
VIỆN VĂN HÓA VÀ PHÁT TRIỂN
|
|
167.
|
Phạm Duy Đức
|
|
168.
|
Nguyễn Toàn Thắng
|
|
169.
|
Lê Quý Đức
|
|
170.
|
Nguyễn Thị Hương
|
|
171.
|
Lê Trung Kiên
|
|
172.
|
Nguyễn Thị Tuyến
|
|
173.
|
Nguyễn Tiến Thư
|
|
174.
|
Vũ Thị Phương Hậu
|
|
175.
|
Lê Xuân Kiêu
|
|
176.
|
Trần Kim Cúc
|
|
177.
|
Đặng Mỹ Dung
|
|
178.
|
Nghiêm Thu Nga
|
|
179.
|
Bàn Tuấn Năng
|
|
VIỆN NGHIÊN CỨU QUYỀN CON NGƯỜI
|
|
180.
|
Đặng Dũng Chí
|
|
181.
|
Nguyễn Thanh Tuấn
|
|
182.
|
Nguyễn Đức Thùy
|
|
183.
|
Tường Duy
Kiên
|
|
184.
|
Hoàng Văn Nghĩa
|
|
185.
|
Trần Thị Hồng Hạnh
|
|
186.
|
Phạm Phương Đông
|
|
187.
|
Phạm Quỳnh Quyên
|
|
TRUNG TÂM LÃNH ĐẠO HỌC VÀ
HOẠCH ĐỊNH CHÍNH SÁCH
|
|
188.
|
Vũ Anh Tuấn
|
|
189.
|
Trần Thị Thanh Thủy
|
|
190.
|
Lê Văn Chiến
|
|
191.
|
Lương Thu Hiền
|
|
192.
|
Ngô Kim Ngân
|
|
VĂN PHÒNG ĐẢNG - ĐOÀN THỂ
|
|
193.
|
Võ Văn Đức
|
|
194.
|
Đinh Ngọc Giang
|
|
195.
|
Hoàng Phúc Lâm
|
|
196.
|
Nguyễn Thái Bình
|
|
197.
|
Nguyễn Thị Tuyết Mai
|
|
198.
|
Trịnh Thị Tuyết Mai
|
|
199.
|
Nguyễn Danh Lợi
|
|
200.
|
Nguyễn Thị Nụ
|
|
201.
|
Tạ Thị Dần
|
|
202.
|
Hà Văn Luyến
|
|
VỤ CÁC TRƯỜNG CHÍNH TRỊ
|
|
203.
|
Trần Ngọc Uẩn
|
|
204.
|
Nguyễn Thị Tuyết Mai
|
|
205.
|
Nguyễn Văn Thắng
|
|
206.
|
Phạm Thị Kim Dung
|
|
207.
|
Nguyễn Văn Viên
|
|
208.
|
Nguyễn Thị Thu Hằng
|
|
VỤ QUẢN LÝ KHOA HỌC
|
|
209.
|
Mạch Quang Thắng
|
|
210.
|
Mai Thế Hởn
|
|
211.
|
Lê Ngọc Tòng
|
|
212.
|
Phạm Ngọc Hà
|
|
213.
|
Trần Thị
Thu Hiền
|
|
214.
|
Trương Diệp Hằng
|
|
215.
|
Nguyễn Thùy Dung
|
|
216.
|
Trần Quốc Khánh
|
|
217.
|
Lê Thị Út
|
|
218.
|
Nguyễn Thị Ngọc Diệp
|
|
219.
|
Nguyễn Hải Hiệp
|
|
220.
|
Đỗ Khánh liên
|
|
221.
|
Phùng Thị Hải Hậu
|
|
VỤ HỢP TÁC QUỐC TẾ
|
|
222.
|
Lương Viết Sang
|
|
223.
|
Nguyễn Văn Có
|
|
224.
|
Cao Duy Tiến
|
|
225.
|
Phạm Văn Hùng
|
|
226.
|
Đào Thị Nguyệt Hằng
|
|
227.
|
Lê Thị Hưng
|
|
228.
|
Nguyễn Minh
Chi
|
|
229.
|
Lưu Hoà Bình
|
|
230.
|
Trần Bích Thuỷ
|
|
231.
|
Ngô Thị Minh Hằng
|
|
232.
|
Trần Thuý Phương
|
|
233.
|
Lê Ngọc Oanh
|
|
234.
|
Nguyễn Thị Thanh Hà
|
|
235.
|
Dương Thị Hào
|
|
VỤ TỔ CHỨC - CÁN BỘ
|
|
236.
|
Võ Thị Thuỷ Anh
|
|
237.
|
Nguyễn Duy Bắc
|
|
238.
|
Bùi Thế Bình
|
|
239.
|
Nguyễn Ngọc Hân
|
|
240.
|
Lê Thị Thu Huyền
|
|
241.
|
Lê Văn Lợi
|
|
242.
|
Trần Thị Kiều Nga
|
|
243.
|
Nguyễn Lương Ngọc
|
|
244.
|
Nguyễn Thế Sang
|
|
245.
|
Tạ Ngọc Tấn
|
|
246.
|
Lê Thị Minh Trâm
|
|
247.
|
Trần Tuyết Trinh
|
|
248.
|
Lê Kim Việt
|
|
BAN THANH TRA
|
|
249.
|
Lê Quốc Bang
|
|
250.
|
Nguyễn Thị Báo
|
|
251.
|
Đinh Thị Hương Giang
|
|
252.
|
Ngô Mạnh Hà
|
|
253.
|
Nguyễn Thị Bích Lan
|
|
254.
|
Ngô Thị Phương Liên
|
|
255.
|
Nguyễn Thị Tuyết Nhung
|
|
256.
|
Đào Xuân Thành
|
|
257.
|
Trần Văn Thắng
|
|
258.
|
Đinh Thanh Tùng
|
|
VỤ QUẢN LÝ ĐÀO TẠO
|
|
259.
|
Ngô Hoài Anh
|
|
260.
|
Nguyễn Thị Kim Anh
|
|
261.
|
Nguyễn Hữu Cát
|
|
262.
|
Mai Thị Chung
|
|
263.
|
Nguyễn Tiến Dũng
|
|
264.
|
Trần Quốc Dương
|
|
265.
|
Nguyễn Hồng Gia
|
|
266.
|
Nguyễn Thành Khải
|
|
267.
|
Nguyễn Học
|
|
268.
|
Lý Thị Bích Hồng
|
|
269.
|
Lê Thị Hoa
|
|
270.
|
Nguyễn Thị Như Hoa
|
|
271.
|
Nguyễn Quang Hồng
|
|
272.
|
Đặng Tú Lan
|
|
273.
|
Nguyễn Khánh Linh
|
|
274.
|
Ngô Thị Thu Ngà
|
|
275.
|
Ngô Trường Sơn
|
|
276.
|
Nguyễn Thị Kim Thanh A
|
|
277.
|
Nguyễn Thị Kim Thanh B
|
|
278.
|
Lê Văn Toàn
|
|
279.
|
Trần Minh Tuấn
|
|
280.
|
Đỗ Thị Tuyết
|
|
281.
|
Trần Thị Thuận Vũ
|
|
282.
|
Mai Thanh Xuân
|
|
Trung
tâm Thông tin khoa học
|
|
Phòng Xử
lý và phổ biến tin
|
|
283.
|
Trình Trần Phương Anh
|
|
284.
|
Nguyễn Thị Thu Lan
|
|
285.
|
Dương Xuân Dược
|
|
286.
|
Nguyễn Tuyết Hạnh
|
|
287.
|
Trần Ngọc Hội
|
|
288.
|
Tô Thị Loan
|
|
289.
|
Nguyễn Thị Lệ Thủy
|
|
Phòng
Hành chính- Tổng hợp
|
|
290.
|
Nguyễn Thị Phượng
|
|
291.
|
Nguyễn Minh Tuấn
|
|
292.
|
Phùng Thị
Việt Hà
|
|
293.
|
Nguyễn Ánh Phương
|
|
294.
|
Lê Thị
Thanh Ngân
|
|
295.
|
Nguyễn Thành Chung
|
|
Phòng
Tạp chí thông tin khoa học chính trị - hành chính
|
|
296.
|
Lê Hải Nam
|
|
297.
|
Bùi Kim Thanh
|
|
298.
|
Nguyễn Hải Thanh
|
|
299.
|
Nguyễn Phương Thảo
|
|
300.
|
Nguyễn Thị Thủy
|
|
301.
|
Nguyễn Huyền Trang
|
|
302.
|
Chu Thị Hằng Nga
|
|
Phòng
Thư viện và Quản trị mạng
|
|
303.
|
Nguyễn Thị Phương Thảo
|
|
304.
|
Đoàn Thị Thanh Thúy
|
|
305.
|
Lê Văn Toan
|
|
306.
|
Nguyễn Thị
Ánh
|
|
307.
|
Nguyễn Thị Thoa
|
|
308.
|
Trần Thị Phương Hà
|
|
309.
|
Trần Thị Huyền
|
|
310.
|
Hồ Thị Loan
|
|
311.
|
Nguyễn Thị Tuyết Vân
|
|
312.
|
Đỗ Thành Chung
|
|
313.
|
Lê Thị Hường
|
|
314.
|
Phùng Thị Thanh Hà
|
|
315.
|
Vũ Thị Na
|
|
316.
|
Hà Thúy Quỳnh
|
|
317.
|
Trần Vân Anh
|
|
318.
|
Nguyễn Ngọc Đông
|
|
319.
|
Trần Thị Lệ Hương
|
|
VỤ KẾ HOẠCH - TÀI CHÍNH
|
|
320.
|
Nguyễn Chí Hướng
|
|
321.
|
Nguyễn Đức Toàn
|
|
322.
|
Nguyễn Xuân Trường
|
|
323.
|
Hoàng Thị Thu Huyền
|
|
324.
|
Hoàng Thị Kim Dung
|
|
325.
|
Trương Thúy Vân
|
|
326.
|
Bùi Ánh Thiết
|
|
327.
|
Nguyễn Thanh Tân
|
|
328.
|
Trần Thị Nga
|
|
329.
|
Đỗ Thị Ngọc Hoa
|
|
330.
|
Nguyễn Thế Trung
|
|
331.
|
Nguyễn Thị Thanh Tâm
|
|
332.
|
Hoàng Anh Tuấn
|
|
333.
|
Lê Đình Viên
|
|
TRUNG TÂM KHẢO THÍ, PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ HỖ TRỢ
ĐÀO TẠO
|
|
334.
|
Trương Thị Thông
|
|
335.
|
Hồ Trọng Hoài
|
|
336.
|
Bùi Thị Long
|
|
337.
|
Văn Thị Xuân
|
|
338.
|
Nguyễn Ngọc Tính
|
|
339.
|
Tô Thị Thanh Thủy
|
|
340.
|
Nguyễn Kim Tôn
|
|
TRUNG TÂM
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
|
|
341.
|
Lê Quốc Lý
|
|
342.
|
Trần Danh Tuấn
|
|
343.
|
Lưu Quang Đà
|
|
344.
|
Đào Văn Tùng
|
|
345.
|
Trần Mỹ Cường
|
|
346.
|
Phạm Mạnh Hiển
|
|
347.
|
Hoàng Thu Giang
|
|
348.
|
Phạm Quyết Tiến
|
|
349.
|
Cao Trần Việt Dũng
|
|
350.
|
Lê Vĩnh Sinh
|
|
NHÀ XUẤT BẢN CHÍNH TRỊ - HÀNH CH ÍNH
|
|
351.
|
Đường Vinh Sường
|
|
352.
|
Lê thị Hoài Thanh
|
|
353.
|
Vũ Tiến Hùng
|
|
354.
|
Nguyễn Duy Vân
|
|
355.
|
Nguyễn Minh Tùng
|
|
356.
|
Nguyễn Văn Thắng
|
|
357.
|
Trịnh Thị Bích Ngọc
|
|
358.
|
Vũ Trần Phương
|
|
359.
|
Đặng Kim Anh
|
|
360.
|
Lê Tiến Hùng
|
|
361.
|
Dương Văn Minh
|
|
362.
|
Lê Ngọc Diệp
|
|
363.
|
Ứng Thị Bích Liên
|
|
364.
|
Đới Thị Kim Thoa
|
|
365.
|
Nguyễn Thị Hương Giang
|
|
TẠP CHÍ LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ
|
|
366.
|
Vũ Hoàng Công
|
|
367.
|
Đỗ Văn Thống
|
|
368.
|
Hồ Ánh Nguyệt
|
|
369.
|
Vũ Thị Vinh
|
|
370.
|
Phùng Hoàng Vân
|
|
371.
|
Trần Thị Bích Hạnh
|
|
372.
|
Nguyễn Hoàn Thanh
|
|
373.
|
Lê Minh Phương
|
|
VĂN PHÒNG ĐỀ ÁN 1677
|
|
374.
|
Phan Xuân Sơn
|
|
375.
|
Phan Thanh Khôi
|
|
376.
|
Bùi Văn Huyền
|
|
377.
|
Trương Thị Mỹ Nhân
|
|
378.
|
Nguyễn Thị Hà
|
|
379.
|
Nguyễn Thị Thanh Bình
|
|
380.
|
Phan Thu Hằng
|
|
VĂN PHÒNG HỌC VIỆN
|
|
Phòng
Quản trị
|
|
381.
|
Trần Đức Bằng
|
|
382.
|
Bùi Văn Bình
|
|
383.
|
Nguyễn Mạnh Cường
|
|
384.
|
Đỗ Thị Chắt
|
|
385.
|
Nguyễn Tiến Chiến
|
|
386.
|
Nguyễn gia Đào
|
|
387.
|
Mai xuân Đại
|
|
388.
|
Nguyễn Đình Gia
|
|
389.
|
Lê Thị Hằng
|
|
390.
|
Tạ văn Hà
|
|
391.
|
Vũ Thị Hạnh
|
|
392.
|
Nguyễn Thị Thu Hồng
|
|
393.
|
Đinh Thị Hường
|
|
394.
|
Đinh Quang Hưng
|
|
395.
|
Trần Thị Hòa
|
|
396.
|
Đào Thị Hòa
|
|
397.
|
Nguyễn Thị Lan
|
|
398.
|
Lê Hồng Liên
|
|
399.
|
Nguyễn Thị Mai
|
|
400.
|
Nguyễn Văn Nghĩa
|
|
401.
|
Phùng Thị Thanh Nhàn
|
|
402.
|
Đinh Thị Son
|
|
403.
|
Nguyễn Thị Thơm
|
|
404.
|
Đào Duy Thành
|
|
405.
|
Nguyễn Văn Thêm
|
|
406.
|
Lê Thị Thanh
|
|
407.
|
Đỗ Xuân Thủy
|
|
408.
|
Bùi Thị Thủy
|
|
409.
|
Nguyễn Quang Tiến
|
|
410.
|
Nguyễn Anh Tuấn
|
|
411.
|
Nguyễn Viết Tĩnh
|
|
412.
|
Nguyễn Thị Việt
|
|
413.
|
Lê Thị Xuyến
|
|
Phòng Xây
dựng cơ bản
|
|
414.
|
Lê Hữu Giang
|
|
415.
|
Nguyễn Trọng Luật
|
|
416.
|
Nguyễn Tuấn Hưng
|
|
417.
|
Nguyễn Thảo Liên
|
|
Phòng
Tài vụ
|
|
418.
|
Nguyễn Vũ Lưu
|
|
419.
|
Lê Thị Song Lam
|
|
420.
|
Phạm Thị Hằng
|
|
421.
|
Vũ Hoàng Anh
|
|
422.
|
Phạm Vũ Quỳnh Hương
|
|
423.
|
Hồ Thị Hằng
|
|
424.
|
Phạm Tuyết Mai
|
|
425.
|
Ngô Xuân Lộc
|
|
Phòng
Thi đua - Khen thưởng
|
|
426.
|
Lê Văn Phong
|
|
427.
|
Nguyễn Thị Lân
|
|
428.
|
Ngô Thị Hải Anh
|
|
429.
|
Nguyễn Thế Anh
|
|
Phòng Quản lý Kí túc xá
|
|
430.
|
Phan Thị Hoa Phương
|
|
431.
|
Trịnh Thị Hồng Lựu
|
|
432.
|
Đoàn Thị Ngọc Thủy
|
|
433.
|
Hà Thị Lệ Thu
|
|
434.
|
Nguyễn Thị Nhung
|
|
435.
|
Trần Thị Bích Ngọc
|
|
436.
|
Trần Thị Chính
|
|
437.
|
Chu Thị Hồng Hải
|
|
438.
|
Trần Thị Xuân
|
|
439.
|
Nguyễn Thùy Dung
|
|
440.
|
Vũ Thị Huấn
|
|
441.
|
Nguyễn Thị Thanh Bình
|
|
442.
|
Nguyễn Thị Mai
|
|
443.
|
Nguyễn Thị Minh
|
|
444.
|
Trần Thị Diễm
|
|
445.
|
Trần Thị Như Lý
|
|
446.
|
Đặng Thị Quê (Tình)
|
|
447.
|
Nguyễn Thị Thanh Hoa B
|
|
448.
|
Khuất Thị Huyền Trang
|
|
449.
|
Trương Quang Quý
|
|
450.
|
Đặng Thị Thu Hường
|
|
451.
|
Trần Thị Loan
|
|
452.
|
Bùi Việt Chung
|
|
Trung tâm
Y tế
|
|
453.
|
Nguyễn Văn Hưng
|
|
454.
|
Nguyễn Văn Thành
|
|
455.
|
Nguyễn Thị Hải Hà
|
|
456.
|
Trương Thị Cúc
|
|
457.
|
Nguyễn Thị Hương
|
|
458.
|
Nguyễn Thị Thanh Tâm
|
|
Phòng Quản
lý xe - máy
|
|
459.
|
Trần Văn Tưởng
|
|
460.
|
Lê Văn Cường
|
|
461.
|
Nguyễn Văn Năng
|
|
462.
|
Trần Quốc Thuận
|
|
463.
|
Nguyễn Văn Tố
|
|
464.
|
Đặng Văn Chín
|
|
465.
|
Kiều Văn Hưng
|
|
466.
|
Trần Đình Thiệp
|
|
467.
|
Lê Văn Thụ
|
|
468.
|
Nguyễn Trung Vệ
|
|
469.
|
Nguyễn Văn Hải
|
|
470.
|
Trương Hồng Lâm
|
|
471.
|
Trần Mậu Lân
|
|
472.
|
Nguyễn Văn Tạo
|
|
473.
|
Ngô Sỹ Thưởng
|
|
474.
|
Nguyễn Văn Khoái
|
|
475.
|
Phạm Thanh Giang
|
|
476.
|
Nguyễn Mạnh Thắng
|
|
477.
|
Nguyễn Bá Hùng
|
|
478.
|
Nguyễn Văn Khâm
|
|
479.
|
Nguyễn Khánh Tùng
|
|
480.
|
Nguyễn Văn Hóa
|
|
Phòng
Tổng hợp
|
|
481.
|
Nguyễn Thị Kim Anh
|
|
482.
|
Đỗ Thị Mỹ Dung
|
|
483.
|
Nguyễn Thị Thu Hà
|
|
484.
|
Tống Trần Hà
|
|
485.
|
Nguyễn Thị Hòa
|
|
486.
|
Đỗ Thị Hường
|
|
487.
|
Phạm Văn Tân
|
|
488.
|
Nguyễn Thị Thanh Hương
|
|
489.
|
Ngô Việt Thắng
|
|
Phòng Hành chính
|
|
490.
|
Phạm Thị Vinh
|
|
491.
|
Phạm Hải Hưng
|
|
492.
|
Nguyễn Thùy Linh
|
|
493.
|
Nguyễn Thị Thu
|
|
494.
|
Mai Thanh Doanh
|
|
495.
|
Nguyễn Ngọc Thúy
|
|
496.
|
Nguyễn Thị Mai Hoa
|
|
497.
|
Cấn Thị Thúy Hằng
|
|
498.
|
Ngô Thị Lý
|
|
499.
|
Đào Việt Tuấn
|
|
500.
|
Hồ Ngọc Bình
|
|
501.
|
Nguyễn Thị Ánh Tuyết
|
|
502.
|
Đặng Kim Bình
|
|
Phòng
Bảo vệ
|
|
503.
|
Nguyễn Đức Hoàn
|
|
504.
|
Nguyễn Hữu Dũng
|
|
505.
|
Trần Văn Tường
|
|
506.
|
Nguyễn Văn Toán
|
|
507.
|
Lê Minh Đức
|
|
508.
|
Lưu Tuấn Minh
|
|
509.
|
Nguyễn Văn Lượng
|
|
510.
|
Phạm Viết Liệu
|
|
511.
|
Nguyễn Hữu Tường
|
|
512.
|
Dương Thị Phương
|
|
513.
|
Nguyễn Xuân Phức
|
|
514.
|
Đồng Trung Tâm
|
|
515.
|
Phạm Ngọc Sơn
|
|
516.
|
Ngô Thị Đông
|
|
517.
|
Phạm Thị Minh
|
|
518.
|
Nguyễn Văn Hiệp
|
|
519.
|
Nguyễn Huy Hải
|
|
520.
|
Nguyễn Văn Khương
|
|
521.
|
Nguyễn Vũ Đông
|
|
522.
|
Tống Trí Thức
|
|
523.
|
Phạm Thanh Liêm
|
|
Văn phòng phía Nam
|
|
524.
|
Phẩm An Ninh
|
|
525.
|
Nguyễn Thị Hiền Oanh
|
DANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC XÉT CÔNG NHẬN
TƯƠNG ĐƯƠNG DANH HIỆU “LAO ĐỘNG TIÊN TIẾN”
NĂM HỌC 2011 - 2012
(Kèm theo
Công văn số: 665 /HVCT-HCQG ngày 05
-7-2012 của Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh)
|
TT
|
HỌ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
|
1.
|
Nguyễn
Thị Lương Uyên
|
Viện
Hồ Chí Minh và Các lãnh tụ của Đảng
|
|
2.
|
Hồ Thanh
Thủy
|
Viện
Kinh tế
|
|
3.
|
Trần Thị
Tuyết Lan
|
Viện
Kinh tế
|
|
4.
|
Phí Thị
Hằng
|
Viện
Kinh tế
|
|
5.
|
Phùng Lê
Dung
|
Viện
Kinh tế
|
|
6.
|
Hồ Thị
Hương Mai
|
Viện
Kinh tế
|
|
7.
|
Vi Thị
Hương Lan
|
Viện
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
|
8.
|
Nguyễn
Thị Hà
|
Viện
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
|
9.
|
Phạm Thị
Hoàng Hà
|
Viện
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
|
10.
|
Nguyễn
Văn Quyết
|
Viện
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
|
11.
|
Nguyễn
Thị Tuyết B
|
Viện
Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
|
12.
|
Hoàng
Anh Hoàng
|
Phó
Chánh Văn phòng Học viện.
|
|
13.
|
Tạ
Văn Nam
|
Thư
ký Phó Giám đốc
|
|
14.
|
Lò
Thị Phương Nhung
|
TT
Thông tin khoa học
|
|
15.
|
Nguyễn
T. Thanh Vân
|
TT
Thông tin khoa học
|
|
16.
|
Hoàng
Minh Hội
|
Viện Nhà
nước và Pháp luật
|
|
17.
|
Trần Văn
Quý
|
Viện Nhà
nước và Pháp luật
|
|
18.
|
Tô Văn
Châu
|
Viện Nhà
nước và Pháp luật
|
|
19.
|
Lê Đinh
Mùi
|
Viện Nhà
nước và Pháp luật
|
|
20.
|
Tào Thị
Quyên
|
Viện Nhà
nước và Pháp luật
|
|
21.
|
Lê Thanh
Bình
|
Viện Nhà
nước và Pháp luật
|
|
22.
|
Cao Anh
Đô
|
Viện Nhà
nước và Pháp luật
|
|
23.
|
Nguyễn
Việt Anh
|
Viện Nhà
nước và Pháp luật
|
|
24.
|
Đỗ Văn
Quân
|
Viện Xã
hội học
|
|
25.
|
Nguyễn
Thị Thùy Linh
|
Viện Xã
hội học
|
|
26.
|
Nguyễn
T.Thanh Tâm
|
Viện Xã
hội học
|
|
27.
|
Nguyễn
Mậu Tuân
|
Tạp
chí Lý luận chính trị
|
|
28.
|
Ngô Thị
Nụ
|
Viện
Triết học
|
|
29.
|
Hoàng
Thị Kim Oanh
|
Viện
Triết học
|
|
30.
|
Lê Thị
Thanh Hà
|
Viện
Triết học
|
|
31.
|
Phạm Anh
Hùng
|
Viện
Triết học
|
|
32.
|
Đinh Văn
Thụy
|
Viện
Triết học
|
|
33.
|
Lê Xuân
An
|
Viện
Lịch sử Đảng
|
|
34.
|
Nguyễn
Thị Mai
|
Viện
Lịch sử Đảng
|
|
35.
|
Nguyễn
Thị Mai Chi
|
Viện Lịch sử Đảng
|
|
36.
|
Đoàn Thị
Hương
|
Viện
Lịch sử Đảng
|
|
37.
|
Trần Thị
Thái
|
Viện
Lịch sử Đảng
|
|
38.
|
Phạm Thế
Lực
|
Viện
Chính trị học
|
|
39.
|
Nguyễn
Thanh Giang
|
Viện
Chính trị học
|
|
40.
|
Trần
Nhật Duật
|
Viện
Chính trị học
|
|
41.
|
Bùi Việt
Hương
|
Viện
Chính trị học
|
|
42.
|
Tống Đức Thảo
|
Viện
Chính trị học
|
|
43.
|
Đỗ Việt
Thắng
|
Viện
Chính trị học
|
|
44.
|
Trần Mai
Hùng
|
Viện
Chính trị học
|
|
45.
|
Nguyễn
Thị Tố Uyên
|
Học
viện Xây dựng Đảng
|
|
46.
|
Hứa
Khánh Vy
|
Học
viện Xây dựng Đảng
|
|
47.
|
Trịnh
Thanh Tâm
|
Học
viện Xây dựng Đảng
|
|
48.
|
Lê Văn
Cường
|
Học
viện Xây dựng Đảng
|
|
49.
|
Nguyễn
Ngọc Ánh
|
Học
viện Xây dựng Đảng
|
|
50.
|
Hoàng
Hùng Hải
|
Viện
Nghiên cứu quyền con người
|
|
51.
|
Cầm Thị
Lai
|
Văn
phòng Đảng - Đoàn thể
|
|
52.
|
Nguyễn
Ngọc Anh
|
Vụ Tổ
chức - Cán bộ
|
|
53.
|
Nguyễn
Anh Tuấn
|
Vụ Quản
lý đào tạo
|
|
54.
|
Phùng
Thu Hiền
|
Vụ Quản
lý đào tạo
|
|
55.
|
Nguyễn
Văn Lượng
|
Vụ Quản
lý đào tạo
|
DANH SÁCH CÁ NHÂN ĐƯỢC XÉT
TẶNG DANH HIỆU
“CHIẾN SĨ THI ĐUA CƠ SỞ” NĂM HỌC 2011 - 2013
(Kèm
theo Công văn số:665 /HVCT-HCQG ngày05 -7-2012 của Học viện Chính trị - Hành
chính quốc gia Hồ Chí Minh)
|
STT
|
Họ tên
|
Đơn vị
|
-
|
Trần Thị Nhuần
|
Viện Hồ Chí Minh và Các lãnh tụ của Đảng
|
-
|
Lý Việt Quang
|
Viện Hồ Chí Minh và Các lãnh tụ của Đảng
|
-
|
Nguyễn Thị Kim Dung
|
Viện Hồ Chí Minh và Các lãnh tụ của Đảng
|
-
|
Phạm Ngọc Anh
|
Viện Hồ Chí Minh và Các lãnh tụ của Đảng
|
-
|
Bùi Đình Phong
|
Viện Hồ Chí Minh và Các lãnh tụ của Đảng
|
-
|
Trần Văn Phòng
|
Viện Triết học
|
-
|
Nguyễn Bình
|
Viện Lịch sử Đảng
|
-
|
Nguyễn Thắng Lợi
|
Viện Lịch sử Đảng
|
-
|
Nguyễn Danh Tiên
|
Viện Lịch sử Đảng
|
-
|
Nguyễn Thị Xuân
|
Viện Lịch sử Đảng
|
-
|
Đỗ Xuân Tuất
|
Viện Lịch sử Đảng
|
-
|
Lê Minh Quân
|
Viện Chính trị học
|
-
|
Đỗ Thị Thạch
|
Viện Chủ nghĩa xã hội khoa học
|
-
|
Ngô Tuấn Nghĩa
|
Viện Kinh tế
|
-
|
Đinh Ngọc Giang
|
Văn phòng Đảng - Đoàn thể
|
-
|
Phạm Ngọc Hà
|
Vụ Quản lý khoa học
|
-
|
Nguyễn Duy Bắc
|
Vụ Tổ chức - Cán bộ
|
-
|
Nguyễn Hoàng Giáp
|
Viện Quan hệ quốc tế
|
-
|
Nguyễn Thị Quế
|
Viện Quan hệ quốc tế
|
-
|
Hoàng Văn Nghĩa
|
Viện NC quyền con người
|
-
|
Dương Trung Ý
|
Học viện Xây dựng Đảng
|
-
|
Phạm Duy Đức
|
Viện Văn hóa và phát triển
|
-
|
Nguyễn Văn Mạnh
|
Viện Nhà nước và pháp luật
|
-
|
Đường Vinh Sường
|
Nhà XBCT-HC
|
-
|
Ngô Thị Phương Liên
|
Ban Thanh tra
|
-
|
Lê Ngọc Tòng
|
Vụ Quản lý khoa học
|
-
|
Nguyễn Thị Tuyết Mai
|
Vụ Các trường Chính trị
|
-
|
Lê Văn Lợi
|
Vụ Tổ chức – Cán bộs
|
-
|
Lưu Quang Đà
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
-
|
Vũ Hoàng Công
|
Tạp chí LLCT
|
-
|
Nguyễn Văn Thắng
|
Nhà xuất bản Chính trị - Hành chính
|
-
|
Lê Tiến Hùng
|
Nhà xuất bản Chính trị - Hành chính
|
-
|
Tạ Văn Hà
|
Phòng Quản trị, VP
|
-
|
Nguyễn Thế Anh
|
Phòng TĐ-KT, VP
|
-
|
Phạm Hải Hưng
|
Phòng Hành chính, Văn phòng
|
-
|
Phan Thị Hoa Phương
|
Phòng QLKTX, Văn
|
-
|
Nguyễn Văn Hưng
|
TT Y tế
|
-
|
Nguyễn Thị Thanh Bình
|
Văn phòng Đề án 1677
|
-
|
Lê Văn Toan
|
Trung tâm thông tin khoa học
|
DANH SÁCH CÁC CÁ NHÂN ĐƯỢC HỘI
ĐỒNG TRUNG TÂM HỌC VIỆN ĐỀ NGHỊ HỘI ĐỒNG CẤP BỘ BÌNH XÉT DANH HIỆU
“CHIẾN SĨ THI ĐUA CẤP BỘ” NĂM HỌC 2011 - 2012
(Kèm theo Công
văn số:665 /HVCT-HCQG ngày 05 -7-2012 của Học viện Chính trị - Hành chính quốc
gia Hồ Chí Minh)
|
STT
|
HỌ VÀ TÊN
|
ĐƠN VỊ
|
|
1
|
Nguyễn
Thị Quế
|
Viện
Quan hệ quốc tế
|
|
2
|
Phạm Duy
Đức
|
Viện Văn
hóa và Phát triển
|
|
3
|
Trần Văn
Phòng
|
Viện
Triết học
|
|
4
|
Tạ Văn
Hà
|
Phòng
Quản trị
|
|
5
|
Phạm
Ngọc Hà
|
V ụ Quản lý khoa học
|
DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ ĐƯỢC XÉT TẶNG DANH HIỆU
“TẬP THỂ LAO ĐỘNG TIÊN TIẾN” NĂM HỌC 2011 - 2012
(Kèm theo
Công văn số:665 /HVCT-HCQG ngày 05 -7-2012 của Học viện Chính trị - Hành chính
quốc gia Hồ Chí Minh)
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
-
|
Viện Triết học
|
-
|
Viện Kinh tế
|
-
|
Viện Lịch sử Đảng
|
-
|
Viện Hồ Chí Minh và Các
lãnh tụ của Đảng
|
-
|
Học viện Xây dựng Đảng
|
-
|
Viện Chính trị học
|
-
|
Viện Chủ nghĩa xã hội
khoa học
|
-
|
Viện Quan hệ quốc tế
|
-
|
Viện Nhà nước &Pháp
Luật
|
-
|
Viện Văn hóa & Phát
triển
|
-
|
Viện Nghiên cứu Quyền con
người
|
-
|
Vụ Tổ chức – Cán bộ
|
-
|
Vụ Hợp tác quốc tế
|
-
|
Vụ Quản lý khoa học
|
-
|
Văn phòng Đảng - Đoàn thể
|
-
|
Vụ Các trường chính trị
|
-
|
Ban Thanh tra
|
-
|
Văn phòng
|
-
|
Trung tâm Thông tin khoa
học
|
-
|
Vụ Kế hoạch – tài chính
|
-
|
Trung tâm Khảo thí, phương pháp giảng dạy và hỗ trợ đào tạo
|
-
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
-
|
Nhà xuất bản Chính trị-Hành chính
|
-
|
Tạp chí Lý luận Chính trị
|
-
|
Văn phòng Đề án 1677
|
-
|
Tạp chí Lịch sử Đảng
thuộc Viện Lịch sử Đảng
|
-
|
Ban chính sách kinh tế và
quản lý kinh tế thuộc Viện Kinh tế
|
-
|
Ban kinh tế chính trị và Ban Lịch sử kinh tế thuộc Viện
Kinh tế
|
-
|
Phòng Tạp chí- Bản tin -Hành chính- Tư liệu thuộc Viện
Kinh tế
|
-
|
Ban Kinh tế phát triển,
kinh tế học và kinh tế quốc tế thuộc Viện Kinh tế
|
-
|
Phòng Thư viện &Quản
trị mạng, TT Thông tin KH
|
-
|
Phòng Hành chính – tổng
hợp, TT Thông tin KH
|
-
|
Phòng Tạp chí Thông tin
khoa học CT-HC thuộc TT Thông tin KH
|
-
|
Phòng Xử lý và phổ biến
tin thuộc TT Thông tin KH
|
-
|
P. Quản trị thuộc VP
|
-
|
P. Xây dựng cơ bản thuộc
VP
|
-
|
P. Tài vụ thuộc VP
|
-
|
P. TĐ-KT thuộc VP
|
-
|
P. Quản lý Kí túc xá
thuộc VP
|
-
|
TT Y tế thuộc VP
|
-
|
P. Quản lý xe – máy thuộc
VP
|
-
|
P. Tổng hợp thuộc VP
|
-
|
P. Hành chính thuộc VP
|
DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ ĐƯỢC HỘI ĐỒNG TRUNG TÂM HỌC VIỆN ĐỀ NGHỊ HỘI
ĐỒNG CẤP BỘ BÌNH XÉT DANH HIỆU
“TẬP THỂ LAO ĐỘNG XUẤT SẮC”
(Kèm
theo Công văn số:665 /HVCT-HCQG ngày 05 -7-2012 của Học viện Chính trị - Hành
chính quốc gia Hồ Chí Minh)
|
STT
|
TÊN ĐƠN VỊ
|
-
|
Viện Triết học
|
-
|
Viện Kinh tế
|
-
|
Viện Hồ Chí Minh và Các
lãnh tụ của Đảng
|
-
|
Học viện Xây dựng Đảng
|
-
|
Viện Chính trị học
|
-
|
Tạp chí Lịch sử Đảng
|
-
|
Ban Kinh tế chính trị và
chính sách kinh tế
|
-
|
Viện Chủ nghĩa xã hội
khoa học
|
-
|
Viện Quan hệ quốc tế
|
-
|
Viện Nhà nước &Pháp
Luật
|
-
|
Viện Văn hóa & Phát
triển
|
-
|
Vụ Tổ chức – Cán bộ
|
-
|
Vụ Quản lý khoa học
|
-
|
Văn phòng Đảng - Đoàn thể
|
-
|
Vụ Các trường chính trị
|
-
|
Ban Thanh tra
|
-
|
Trung tâm Công nghệ thông tin
|
-
|
Tạp chí Lý luận Chính trị
|
-
|
Phòng
Thư viện và Quản trị mạng thuộc TT Thông tin khoa học
|
-
|
Văn phòng Đề án 1677
|
-
|
P.Hành
chính
|
-
|
P.Thi
đua – Khen thưởng
|
-
|
Trung
tâm Y tế
|
DANH SÁCH CÁC TẬP THỂ ĐƯỢC
HỘI ĐỒNG TRUNG TÂM HỌC VIỆN ĐỀ NGHỊ HỘI ĐỒNG CẤP BỘ BÌNH XÉT DANH HIỆU
“CỜ THI ĐUA CẤP BỘ” NĂM HỌC
2011 - 2012
(Kèm
theo Công văn số:665/HVCT-HCQG ngày 05
-7-2012 của Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh)
1.
Học viện Xây dựng Đảng
thuộc Khối các đơn vị giảng dạy 1
2.
Viện Quan hệ quốc tế thuộc Khối các đơn vị giảng dạy 2
3.
Ban Thanh tra thuộc Khối các đơn vị chức năng
4.
P. Thi đua – Khen thưởng thuộc Khối các đơn vị thuộc Văn phòng
5.
Tạp chí Lịch sử Đảng thuộc Khối các Phòng, Ban thuộc Viện, Trung tâm
Nguồn: Phòng Thi đua - khen thưởng